|
|
|
Thiết bị hiển thị đèn nền LCD, đọc số dễ dàng, độ chính xác cao: ±4 HLD (khi ở 800 HLD). Dựa theo hướng va đập để tự động hiệu chỉnh và chuyển sang tất cả các thang độ cứng phổ biến (HB, HV, HRB, HRC, HS, σb).
Thân máy nhẹ, bền chắc và chống rung. Kiểm tra nhanh, phạm vi ứng dụng rộng. Có bộ nhớ lưu trữ dung lượng lớn (capacity memory), có thể tải dữ liệu trực tiếp qua RS-232 về máy tính hoặc máy in để xem nội dung.
Bộ cảm biến dùng pin AAA và cơ cấu thử dùng bi hợp kim vonfram (tấm vonfram cacbua) nhập khẩu từ Thụy Sĩ. Độ cứng bi đạt tới 1900 HV, vượt xa yêu cầu so sánh thông thường 1600 HV, mòn gần như bằng không, vượt qua hơn 300.000 lần thử nghiệm mỏi.
Thông số kỹ thuật
| Phạm vi đo |
HLD: 200–900
HRC: 19.8–68.5
HB: 30–651
HV: 83–976
HS: 26.4–99.5
HRB: 13.5–95.3
σb: 377–1711
|
| Hướng đo | Hỗ trợ 360° (tự động chuyển đổi) |
| Chế độ độ cứng | Leeb (HLD), Brinell (HB), Rockwell B (HRB), Rockwell C (HRC), Vickers (HV), Shore (HS), σb |
| Độ chính xác | Không sai số hiển thị: ±4 HLD; độ lặp lại: ±4 HLD |
| Vật liệu đo | Thép và thép đúc; thép dụng cụ hợp kim; thép không gỉ; gang xám; gang cầu; hợp kim nhôm đúc; hợp kim đồng kẽm (vàng đồng); hợp kim đồng thiếc (đồng thiếc / phốt đồng); đồng nguyên chất. |
| Bộ nhớ dữ liệu | 2000 dữ liệu |
| Điện áp làm việc | 3V (2 pin kiềm loại 7) |
| Thời gian làm việc liên tục | Khoảng 60 giờ (không bật đèn nền) |
| Kích thước | 178 (100) × 40 × 28 mm |
| Khối lượng | Khoảng 0.141 kg |